
Máy xúc lật trượt 70XT
70XT là máy xúc lật trượt cỡ trung, kết cấu gọn gàng, cơ động linh hoạt, phù hợp với nhiều nhu cầu công việc như xúc, đào, đập phá, quét dọn trong không gian hẹp và các điều kiện thi công phức tạp.
Thông số chính
- Tải trọng định mức
- 910 kg
- Công suất định mức
- 59 kW
- Lưu lượng thủy lực
- 79.5 L/min
Thông số kỹ thuật
| Hạng mục thông số | Đơn vị | Thông số |
| Mẫu động cơ | - | Động cơ diesel tăng áp bốn xi-lanh Case 4T-390 |
| Công suất định mức | kW (hp) | 59 (79) @ 2200 rpm |
| Dung tích xi-lanh | L | 3.9 |
| Mô-men xoắn cực đại | N·m | 262 |
| Trọng lượng toàn máy | kg | 3,130 – 3,500 |
| Tải trọng định mức | kg | 910 |
| Tải trọng lật | kg | 1,815 |
| Dung tích gầu | m³ | 0.46 (0.6 yd³) |
| Chiều cao đổ tải tối đa | mm | 2,438 (8.0 ft) |
| Lực xúc | kg | 2,115 (4,664 lbs) |
| Tốc độ di chuyển | km/h | 11.4 (7.1 mph) |
| Lưu lượng hệ thống thủy lực | L/min | 79.5 (21 gpm) |
| Dung tích bình nhiên liệu | L | 83.3 (22.0 gal) |
| Dung tích hệ thống thủy lực | L | 50.3 (13.3 gal) |
| Lốp tiêu chuẩn | - | 12.00 × 16.5 |
| Chiều dài vận chuyển (kèm gầu) | mm | 3,230 |
| Chiều rộng vận chuyển (ngoài lốp) | mm | 1,630 – 1,800 |
| Chiều cao vận chuyển (đỉnh cabin) | mm | 1,128 (3.7 ft) |
| Khoảng sáng gầm | mm | 231 (9.1 in) |
| Chiều dài cơ sở | mm | 5,000 × 2,090 × 3,200 |
Ứng dụng
Xúc đất, san lấp và san phẳng tại công trường xây dựng và công trình đô thị; dọn vật liệu phay đường, đập phá mặt đường trong bảo trì đường bộ; vận chuyển đất, đào hố trồng cây trong cảnh quan sân vườn; trung chuyển và quét dọn vật liệu trong kho bãi và khu nhà máy.




